• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng===== == Từ điển Y học== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====chăm sóc, săn ...)
    n (thêm phiên âm)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">'nə:sɪŋ</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 13: Dòng 11:
    == Y học==
    == Y học==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    -
    =====chăm sóc, săn sóc=====
    +
    =====chăm sóc, săn sóc=====
    == Oxford==
    == Oxford==
    Dòng 27: Dòng 25:
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=nursing nursing] : National Weather Service
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=nursing nursing] : National Weather Service
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=nursing nursing] : Chlorine Online
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=nursing nursing] : Chlorine Online
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Y học]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
     
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
     +
    [[Thể_loại:Y học]]

    06:53, ngày 24 tháng 11 năm 2008

    /'nə:sɪŋ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    chăm sóc, săn sóc

    Oxford

    N.

    The practice or profession of caring for the sick as anurse.
    (attrib.) concerned with or suitable for nursing thesick or elderly etc. (nursing home; nursing sister).

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X