• (Khác biệt giữa các bản)
    n (sửa nghĩa cho từ)
    Hiện nay (04:16, ngày 1 tháng 12 năm 2008) (Sửa) (undo)
    (sửa lỗi)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    ===Danh từ giống đực===
    ===Danh từ giống đực===
    -
    =====Khúc uốn (của sông):la sinousité( adj[[ sinueux]] ) d'un cours d'eau.=====
    +
    =====Khúc uốn (của sông)=====
    =====(kiến trúc) như frette 2=====
    =====(kiến trúc) như frette 2=====
    =====(nghĩa bóng) mưu mẹo quanh co; tình tiết lắt léo (của một truyện)=====
    =====(nghĩa bóng) mưu mẹo quanh co; tình tiết lắt léo (của một truyện)=====
    -
    ===== Từ đồng nghĩa: [[coude]]( khuỷu tay ), [[zigzag]] =====
     

    Hiện nay

    Danh từ giống đực

    Khúc uốn (của sông)
    (kiến trúc) như frette 2
    (nghĩa bóng) mưu mẹo quanh co; tình tiết lắt léo (của một truyện)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X