-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: === n === ===== かいほう - [解放] ===== :: giải phóng khỏi công việc nhàm chán: つらい仕事からの解放 :: giải phóng phụ nữ: 女性の解放 ===== かいほ...)
Dòng 6: Dòng 6: :: Một năm nữa là tôi được giải phóng khỏi việc học thi.: あと1年で受験勉強から解放される。:: Một năm nữa là tôi được giải phóng khỏi việc học thi.: あと1年で受験勉強から解放される。:: Lincoln tuyên bố tuyên ngôn giải phóng nô lệ trong cuộc chiến Nam-Bắc và đã giải phóng nô lệ.: リンカーンは南北戦争のさなかに奴隷解放宣言を布告して奴隷を解放した。:: Lincoln tuyên bố tuyên ngôn giải phóng nô lệ trong cuộc chiến Nam-Bắc và đã giải phóng nô lệ.: リンカーンは南北戦争のさなかに奴隷解放宣言を布告して奴隷を解放した。+ + == Kỹ thuật ==+ ===== リリース =====Hiện nay
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
