• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của)===== ==Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh== ===V.=== =====Acc...)
    So với sau →

    02:35, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của)

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Accumulate, mass, pile or heap or rack up, collect, gather(together), assemble, aggregate, cumulate, stock or store up,hoard, set aside: How many points have you amassed? Owing tothe bountiful harvest, the farmers amassed huge amounts ofgrain.

    Oxford

    V.tr.

    Gather or heap together.
    Accumulate (esp. riches).
    Amasser n. [F amasser or med.L amassare ult. f. L massaMASS(1)]

    Tham khảo chung

    • amass : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X