• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====gốc gamma===== ''Giải thích EN'': A precipitated phase (Ni3Aland/or Ni3Ti), [[that]...)
    Hiện nay (19:49, ngày 20 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    == Hóa học & vật liệu==
    == Hóa học & vật liệu==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====gốc gamma=====
    -
    =====gốc gamma=====
    +
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[precipitated]] [[phase]] ([[Ni3Al]]and/or [[Ni3Ti]]), [[that]] [[imparts]] elevated-temperature [[strength]] [[and]] [[stability]] [[to]] nickel-base [[superalloys]].
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[precipitated]] [[phase]] ([[Ni3Al]]and/or [[Ni3Ti]]), [[that]] [[imparts]] elevated-temperature [[strength]] [[and]] [[stability]] [[to]] nickel-base [[superalloys]].
     +
    ''Giải thích VN'': Một chất kết tủa (Ni3Al và/hoặc Ni3Ti), cung cấp sức bền nhiệt cao cho siêu hợp kim gốc kẽm.
    -
    ''Giải thích VN'': Một chất kết tủa (Ni3Al và/hoặc Ni3Ti), cung cấp sức bền nhiệt cao cho siêu hợp kim gốc kẽm.
    +
    [[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]]
    -
    [[Category:Hóa học & vật liệu]]
    +

    Hiện nay

    Hóa học & vật liệu

    gốc gamma

    Giải thích EN: A precipitated phase (Ni3Aland/or Ni3Ti), that imparts elevated-temperature strength and stability to nickel-base superalloys. Giải thích VN: Một chất kết tủa (Ni3Al và/hoặc Ni3Ti), cung cấp sức bền nhiệt cao cho siêu hợp kim gốc kẽm.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X