• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ, số nhiều dùng như số ít=== =====Thuỷ động lực học, động lực học chất nước===== == Từ điển Xây dựng== =...)
    So với sau →

    06:43, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều dùng như số ít

    Thuỷ động lực học, động lực học chất nước

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    thủy động lực

    Oxford

    N.

    The science of forces acting on or exerted by fluids (esp.liquids).
    Hydrodynamic adj. hydrodynamical adj.hydrodynamicist n. [mod.L hydrodynamicus (as HYDRO-, DYNAMIC)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X