-
(Khác biệt giữa các bản)(shishu)(sửa lỗi)
Dòng 1: Dòng 1: === n, exp ====== n, exp ======== こいぬ - [小犬] - [TIỂU KHUYỂN] ========== こいぬ - [小犬] - [TIỂU KHUYỂN] =====- :: Con chó con rất nghịch ngợm khi đi dạo.:sishuhakara:: con cún đáng yêu:kimahashukina[TỬ KHUYỂN] =====+ :: Con chó con rất nghịch ngợm khi đi dạo.: その小犬は、歩くときとてもぎこちなかった+ :: con cún đáng yêu: かわいらしい小犬+ ===== こいぬ - [子犬] - [TỬ KHUYỂN] =====:: Thật dễ chịu khi ngắm những chú cún con nô đùa với nhau: 犬たちがはしゃぎまわっているのを見るととても心が慰められる:: Thật dễ chịu khi ngắm những chú cún con nô đùa với nhau: 犬たちがはしゃぎまわっているのを見るととても心が慰められる:: Tạo mối quan hệ tốt giữa chú chó và người chủ mới: 子犬とその子犬にふさわしい新しい飼い主を引き合わせる:: Tạo mối quan hệ tốt giữa chú chó và người chủ mới: 子犬とその子犬にふさわしい新しい飼い主を引き合わせる===== こいぬ - [仔犬] - [TỂ KHUYỂN] ========== こいぬ - [仔犬] - [TỂ KHUYỂN] =====Hiện nay
n, exp
こいぬ - [小犬] - [TIỂU KHUYỂN]
- Con chó con rất nghịch ngợm khi đi dạo.: その小犬は、歩くときとてもぎこちなかった
- con cún đáng yêu: かわいらしい小犬
こいぬ - [子犬] - [TỬ KHUYỂN]
- Thật dễ chịu khi ngắm những chú cún con nô đùa với nhau: 犬たちがはしゃぎまわっているのを見るととても心が慰められる
- Tạo mối quan hệ tốt giữa chú chó và người chủ mới: 子犬とその子犬にふさわしい新しい飼い主を引き合わせる
こいぬ - [仔犬] - [TỂ KHUYỂN]
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
