• (Khác biệt giữa các bản)
    (shishu)
    Hiện nay (09:13, ngày 22 tháng 12 năm 2008) (Sửa) (undo)
    (sửa lỗi)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    === n, exp ===
    === n, exp ===
    ===== こいぬ - [小犬] - [TIỂU KHUYỂN] =====
    ===== こいぬ - [小犬] - [TIỂU KHUYỂN] =====
    -
    :: Con chó con rất nghịch ngợm khi đi dạo.: sishuhakara:: con cún đáng yêu:kimahashukina[TỬ KHUYỂN] =====
    +
    :: Con chó con rất nghịch ngợm khi đi dạo.: その小犬は、歩くときとてもぎこちなかった
     +
    :: con cún đáng yêu: かわいらしい小犬
     +
    ===== こいぬ - [子犬] - [TỬ KHUYỂN] =====
    :: Thật dễ chịu khi ngắm những chú cún con nô đùa với nhau: 犬たちがはしゃぎまわっているのを見るととても心が慰められる
    :: Thật dễ chịu khi ngắm những chú cún con nô đùa với nhau: 犬たちがはしゃぎまわっているのを見るととても心が慰められる
    :: Tạo mối quan hệ tốt giữa chú chó và người chủ mới: 子犬とその子犬にふさわしい新しい飼い主を引き合わせる
    :: Tạo mối quan hệ tốt giữa chú chó và người chủ mới: 子犬とその子犬にふさわしい新しい飼い主を引き合わせる
    ===== こいぬ - [仔犬] - [TỂ KHUYỂN] =====
    ===== こいぬ - [仔犬] - [TỂ KHUYỂN] =====

    Hiện nay

    n, exp

    こいぬ - [小犬] - [TIỂU KHUYỂN]
    Con chó con rất nghịch ngợm khi đi dạo.: その小犬は、歩くときとてもぎこちなかった
    con cún đáng yêu: かわいらしい小犬
    こいぬ - [子犬] - [TỬ KHUYỂN]
    Thật dễ chịu khi ngắm những chú cún con nô đùa với nhau: 犬たちがはしゃぎまわっているのを見るととても心が慰められる
    Tạo mối quan hệ tốt giữa chú chó và người chủ mới: 子犬とその子犬にふさわしい新しい飼い主を引き合わせる
    こいぬ - [仔犬] - [TỂ KHUYỂN]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X