• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Octan (một phần tám của vòng tròn); góc 45 độ, cung 45 độ (trên vòng tròn)===== =====C...)
    So với sau →

    07:53, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Octan (một phần tám của vòng tròn); góc 45 độ, cung 45 độ (trên vòng tròn)
    Cái Octan (dụng cụ hình một phần tám hình tròn, dùng để đo độ trong thiên văn và (hàng hải))
    (thiên văn học) vị trí Octan (vị trí của một hành tinh cách một điểm đã định 45 độ trong sự di động biểu kiến của hành tinh ấy)

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    góc 45 độ

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    hình bát phân
    cung phần tám

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    góc phần tám
    máy đo góc

    Oxford

    N.

    An arc of a circle equal to one eighth of thecircumference.
    Such an arc with two radii, forming an areaequal to one eighth of the circle.
    Each of eight parts intowhich three planes intersecting (esp. at right angles) at apoint divide the space or the solid body round it.
    Astron. apoint in a body's apparent course 45ø distant from a givenpoint, esp. a point at which the moon is 45ø from conjunction oropposition with the sun.
    An instrument in the form of agraduated eighth of a circle, used in astronomy and navigation.[L octans octant- half-quadrant f. octo eight]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X