• Revision as of 00:59, ngày 28 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /zi:tə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Zêta (chữ thứ sáu của bảng chữ cái Hi lạp)

    Oxford

    N.

    The sixth letter of the Greek alphabet (Z). [Gk zeta]

    Tham khảo chung

    • zeta : National Weather Service
    • zeta : Corporateinformation
    • zeta : Chlorine Online
    • zeta : semiconductorglossary
    • zeta : Foldoc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X