• Revision as of 10:18, ngày 1 tháng 6 năm 2008 by Paono11 (Thảo luận | đóng góp)
    /kɑ:'pelmaistə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạc

    Oxford

    N.

    (pl. same) the conductor of an orchestra, opera, choir,etc., esp. in German contexts. [G f. Kapelle court orchestraf. It. cappella CHAPEL + Meister master]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X