• Revision as of 15:21, ngày 20 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /dai'ɔptə/

    Thông dụng

    Xem diopter

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    đơn vị đo khúc xạ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đi-ốp
    lưỡng chất

    Oxford

    N.

    (US diopter) Optics a unit of refractive power of a lens,equal to the reciprocal of its focal length in metres. [Fdioptre f. L dioptra f. Gk dioptra: see DIOPTRIC]

    Y Sinh

    Nghĩa chuyên ngành

    diop

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X