• Revision as of 11:18, ngày 11 tháng 2 năm 2009 by 118.71.129.120 (Thảo luận)

    /prû"zî:v $ -î:rv/

    Bảo vệ, bảo tồn, duy trì, bảo quản. We must encourage the planting of new trees and preserve our existing woodlands. Chúng ta phải khuyến khích việc trồng mới cây rừng và bảo vệ những cánh rừng đã có.

    the responsibility of the police to preserve the peace trách nhiệm của cảnh sát là đảm bảo trật tự trị an

    black olives preserved in brine ô liu đen được bảo quản trong nước muối

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X