• Revision as of 14:15, ngày 16 tháng 11 năm 2008 by 118.71.132.221 (Thảo luận)

    Ô tô

    a Nếu bạn biết nghĩa từ này, hãy giúp cộng đồng BBTT giải nghĩa từ. BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn!
    Condition caused by air-fuel mixture igniting in the intake manifold or exhaust system.

    Nổ ngoài xi lanh, tình trạng xảy ra khi hỗn hợp xăng và không khí phát nổ trong manifold hoặc (khi đốt không hết) trong ống xả. Thường xảy ra khi xe đua giảm tốc để vào cua, tiếng nổ kèm theo ánh lửa từ ống xả.


    Chính trị

    Unplanned consequences of one's policies or actions

    Nghịch quả, hậu quả ngược với mong muốn hoặc kế hoạch.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X