• Revision as of 16:39, ngày 19 tháng 6 năm 2009 by PhanXiPang (Thảo luận | đóng góp)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /´inti¸grænd/

    Thông dụng

    Danh từ

    (toán học) hàm bị tích

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    hàm lấy tích phân; [biểu thức, hàm] dưới dấu tích phân
    exact integrand
    hàm lấy tích phân là một vi phân toàn phần

    Điện lạnh

    hàm bị tích (phân)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X