• Revision as of 20:39, ngày 19 tháng 6 năm 2009 by PhanXiPang (Thảo luận | đóng góp)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /¸intə´mit/

    Thông dụng

    Động từ

    Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    làm đứt đoạn làm gián đoạn |

    Xây dựng

    ngắt quãng, gián đoạn

    Cơ - Điện tử

    (adj) ngắt quãng, gián đoạn

    Kỹ thuật chung

    làm đứt đoạn
    làm gián đoạn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X