• Revision as of 08:25, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (từ lóng)
    Tiếng rít (đạn bay...)
    Sức sống; tính sinh động
    with plenty of zing
    đầy nhiệt huyết

    Nội động từ

    (từ lóng) rít (đạn); vừa bay vừa phát ra tiếng rít

    Oxford

    N. & v.

    Colloq.
    N. vigour, energy.
    V.intr. move swiftlyor with a shrill sound.
    Zingy adj. (zingier, zingiest).[imit.]

    Tham khảo chung

    • zing : amsglossary
    • zing : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X