• Revision as of 12:55, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) hoàng đạo
    zodiacal light
    ánh sáng hoàng đạo

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    hoàng đạo

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    hoàng đới
    zodiacal constellation
    chòm sao hoàng đới
    zodiacal light
    sáng hoàng đới

    Oxford

    Adj.

    Of or in the zodiac.
    Zodiacal light a luminous area ofsky shaped like a tall triangle occasionally seen in the eastbefore sunrise or in the west after sunset, esp. in theTropics. [F (as ZODIAC)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X