• Revision as of 08:28, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Ống thông đường tiểu

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    ống thông, que thăm

    Oxford

    N.

    Med. a tube for insertion into a body cavity forintroducing or removing fluid. [LL f. Gk katheter f. kathiemisend down]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X