• Revision as of 08:39, ngày 14 tháng 5 năm 2008 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (vật lý) klytron
    reflex klystron
    klytron phản xạ

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    đèn klystron

    Giải thích VN: Đèn làm việc ở tần số cao gồm có một âm cưc, lưới, hốc cộng hưởng với các lưới tạo chùm và một phiến dội điện tử.

    Oxford

    N.

    An electron tube that generates or amplifies microwaves byvelocity modulation. [Gk kluzo klus- wash over]

    Tham khảo chung

    Y Sinh

    Nghĩa chuyên ngành

    klystron

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X