• Revision as of 08:28, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (động vật) lợn đất

    Oxford

    N.

    A nocturnal mammal of southern Africa, Orycteropus afer,with a tubular snout and a long extendible tongue, that feeds ontermites. Also called ant-bear, earth-hog. [Afrik. f. aardeearth + vark pig]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X