• Revision as of 22:40, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Phó từ

    (thông tục) (như) not

    Oxford

    Adv.

    (in comb.) = NOT (usu. with is, are, have, must, and theauxiliary verbs can, do, should, would: isnt; mustnt) (seealso CANT, DONT, WONT). [contr.]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X