• Revision as of 18:04, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cung mê, mê hồn trận
    Trạng thái rắc rối phức tạp
    Đường dẫn (nước và quặng trong hầm mỏ)
    (giải phẫu) đường rối (tai trong); tai trong

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    mê cung

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đường rối
    mê lộ

    Oxford

    N.

    A complicated irregular network of passages or paths etc.;a maze.
    An intricate or tangled arrangement.
    Anat. thecomplex arrangement of bony and membranous canals and chambersof the inner ear which constitute the organs of hearing andbalance.
    Labyrinthian adj.labyrinthine adj. [F labyrinthe or L labyrinthus f. Gklaburinthos]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X