• Revision as of 02:24, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng
    Theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn)

    Oxford

    Adj.

    Of or having the nature of an image or portrait.
    (ofa statue) following a conventional type.
    Linguistics that isan icon.
    Iconicity n. (esp. in sense 3). [L iconicus f. Gkeikonikos (as ICON)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X