• Revision as of 16:45, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều .caeca

    'si:k”
    (giải phẫu) ruột tịt

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    manh tràng

    Oxford

    N.

    (US cecum) (pl. -ca) a blind-ended pouch at the junction ofthe small and large intestines.
    Caecal adj. [L forintestinum caecum f. caecus blind, transl. of Gk tuphlonenteron]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X