• Revision as of 07:02, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (tin học) toán hạng; operan
    address operand
    toán hạng địa chỉ
    keyword operand
    toán hạng từ khoá

    Oxford

    N.

    Math. the quantity etc. on which an operation is to bedone. [L operandum neut. gerundive of operari: see OPERATE]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X