• Revision as of 12:58, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có tác dụng thông mũi

    Danh từ

    Thuốc làm thông mũi

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj. that relieves (esp. nasal) congestion.
    N. amedicinal agent that relieves nasal congestion.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X