• Revision as of 10:46, ngày 8 tháng 6 năm 2008 by Ivy (Thảo luận | đóng góp)
    /ˈspæstɪk/

    Thông dụng

    Tính từ

    (y học) co cứng; mắc chứng liệt co cứng

    Danh từ

    (y học) người mắc chứng liệt co cứng

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj.
    Med. suffering from cerebral palsy withspasm of the muscles.
    Offens. weak, feeble, incompetent.
    Spasmodic.
    N. Med. a spastic person.
    Spastically adv.spasticity n. [L spasticus f. Gk spastikos pulling f. spaopull]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X