• Revision as of 04:40, ngày 28 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /,deriη'du:/

    Thông dụng

    Danh từ

    Hành động gan dạ, hành động táo bạo
    Sự gan dạ, sự táo bạo

    Oxford

    N.

    Literary joc. heroic courage or action. [ME, = daring todo, misinterpreted by Spenser and by Scott]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X