• Revision as of 02:45, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Động từ

    Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    làm đứt đoạn
    làm gián đoạn

    Oxford

    V.

    (intermitted, intermitting) 1 intr. esp. Med. stop or ceaseactivity briefly (e.g. of a fever, or a pulse).
    Tr. suspend;discontinue for a time. [L intermittere intermiss- (as INTER-,mittere let go)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X