• Revision as of 09:05, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Động từ

    Nhập sâu, thâm nhập
    Nhập sâu vào nhau, xuyên vào nhau

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    thâm nhập lẫn nhau

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    hỗ thẩm

    Oxford

    V.

    Intr. (of two things) penetrate each other.
    Tr.pervade; penetrate thoroughly.
    Interpenetration n.interpenetrative adj.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X