• Revision as of 19:19, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Eo đất
    (giải phẫu) eo

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    eo
    eo đất

    Oxford

    N.

    A narrow piece of land connecting two larger bodies ofland.
    Anat. a narrow part connecting two larger parts. [L f.Gk isthmos]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X