• Revision as of 08:09, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thiên văn học) chuẩn, lấy làm cơ sở so sánh
    fiducial point
    điểm chuẩn để so sánh

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bảo đảm
    an toàn
    tin cậy

    Oxford

    Adj.

    Surveying, Astron. , etc. (of a line, point, etc.)assumed as a fixed basis of comparison. [LL fiducialis f.fiducia trust f. fidere to trust]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X