• Revision as of 11:23, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng
    Sự đúng, sự phải
    Tình trạng sung sức

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    sự tương ứng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    sự thích hợp

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Aptness, appropriateness, suitability, suitableness,competence, pertinence, seemliness; eligibility, adequacy,qualification(s): There is some doubt about Henryson's fitnessas a leader.
    Health, healthiness, (good) (physical)condition, vigour, well-being, (good) shape, (fine) fettle,tone, wholesomeness, salubriousness or salubrity: Tony is afanatic about physical fitness and exercises daily.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X