• Revision as of 10:12, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đai yên (ngựa)
    Đường vòng quanh (ngực, thân cây...); chu vi

    Ngoại động từ

    Nịt đai yên (ngựa)
    Đo vòng (ngực, thân cây...)
    Bao quanh

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    phần xung quanh

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    đai giằng
    đường xung quanh

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Circumference, perimeter, ambit, periphery, circuit: Hisgirth steadily expanded as he approached fifty.
    Belt, girdle,border, cincture, waistband, cestus, cummerbund, Archaic zone,US and Canadian cinch: Tighten that girth or the saddle willcome off.

    Oxford

    N. & v.

    (also girt)
    N.
    The distance around a thing.
    Aband round the body of a horse to secure the saddle etc.
    V.1 tr. a secure (a saddle etc.) with a girth. b put a girth on(a horse).
    Tr. surround, encircle.
    Intr. measure (anamount) in girth. [ME f. ON gj”rth, Goth. gairda f. Gmc]

    Tham khảo chung

    • girth : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X