• Revision as of 07:50, ngày 21 tháng 5 năm 2008 by 20080501 (Thảo luận | đóng góp)
    /hɔ:/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đĩ, gái điếm
    to play the whore
    ăn chơi truỵ lạc

    Nội động từ

    Làm đĩ, mãi dâm (đàn bà)
    Chơi gái (đàn ông)

    Oxford

    N. & v.

    N.
    A prostitute.
    Derog. a promiscuous woman.
    V.intr.
    (of a man) seek or chase after whores.
    Archaic(foll. by after) commit idolatry or iniquity.
    Whoredom n. whorer n. [OE hore f. Gmc]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X