• Revision as of 18:28, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cái chắn bùn

    Ô tô

    Nghĩa chuyên ngành

    thanh cản va

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    tấm chắn bùn
    vè chắn bùn

    Oxford

    N.

    A curved strip or cover over a wheel of a bicycle or motorcycle to reduce the amount of mud etc. thrown up from the road.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X