Nếu bạn biết nghĩa từ này, hãy giúp cộng đồng BBTT giải nghĩa từ. BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn!
Condition caused by air-fuel mixture igniting in the intake manifold or exhaust system.
Nổ ngoài xi lanh, tình trạng xảy ra khi hỗn hợp xăng và không khí phát nổ trong manifold hoặc (khi đốt không hết) trong ống xả. Thường xảy ra khi xe đua giảm tốc để vào cua, tiếng nổ kèm theo ánh lửa từ ống xả.
Chính trị
Unplanned consequences of one's policies or actions
Nghịch quả, hậu quả ngược với mong muốn hoặc kế hoạch.
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung
Hotline: 0942 079 358
Email: thanhhoangxuan@vccorp.vn