• Revision as of 09:45, ngày 1 tháng 1 năm 2009 by Hhhoangtri (Thảo luận | đóng góp)
    /di'feksn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đào ngũ; sự bỏ đi theo địch; sự bỏ đảng; (tôn giáo) sự bỏ đạo, sự bội giáo

    Oxford

    N.

    The abandonment of one's country or cause.
    Ceasing inallegiance to a leader, party, religion, or duty. [L defectio(as DEFECT)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X