• Revision as of 14:23, ngày 21 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /æ'bəʊm/

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    ôm hệ từ

    Giải thích VN: Ôm hệ CGS điện từ, bằng 10 mũ-9 ôm.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X