• Revision as of 09:51, ngày 10 tháng 8 năm 2008 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)

    [ きかんする ]

    vs

    trở về/hồi hương
    地球に無事帰還する: trở về trái đất an toàn
    難民の帰還する権利: quyền được trở về (hồi hương) của người tị nạn
    10年にわたる内戦の終結に伴って帰還する: trở về nhà (hồi hương) sau khi cuộc nội chiến kéo dài 10 năm kết thúc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X