• Revision as of 15:26, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Con quay hồi chuyển

    Oxford

    N.

    A rotating wheel whose axis is free to turn but maintains afixed direction unless perturbed, esp. used for stabilization orwith the compass in an aircraft, ship, etc.
    Gyroscopic adj.gyroscopically adv. [F (as GYRO-, SCOPE(2))]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X