• Revision as of 16:47, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người nông thôn
    Người đồng xứ, người đồng hương

    Oxford

    N.

    (pl. -men; fem. countrywoman, pl. -women) 1 a personliving in a rural area.
    A (also fellow-countryman) a personof ones own country or district. b (often in comb.) a personfrom a specified country or district (north-countryman).

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X