• Revision as of 18:21, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Quan trong, trọng yếu

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Important, weighty, consequential, significant, grave,serious, decisive, crucial, critical, vital, pivotal,portentous, charged, laden, fraught, of concern: The AugustanAge was a momentous period in Latin literature.

    Oxford

    Adj.

    Having great importance.
    Momentously adv.momentousness n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X