• Revision as of 18:57, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    chăm sóc, săn sóc

    Oxford

    N.

    The practice or profession of caring for the sick as anurse.
    (attrib.) concerned with or suitable for nursing thesick or elderly etc. (nursing home; nursing sister).

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X