• Revision as of 07:05, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không cần thiết, không mong muốn, thừa
    Quá mức cần thiết, thái quá (chi tiêu tiền bạc..)
    Vu vơ, không có lý do, vô cớ (nhận xét..)

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    không cần thiết

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bất cần

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Unneeded, needless, unrequired, dispensable, disposable,expendable, unwanted, surplus, superfluous, supererogatory,inessential, unessential, non-essential: The children wereasleep, so we asked the workmen to avoid making any unnecessarynoise.

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj.
    Not necessary.
    More than is necessary(with unnecessary care).
    N. (pl. -ies) (usu. in pl.) anunnecessary thing.
    Unnecessarily adv. unnecessariness n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X