• Revision as of 10:27, ngày 10 tháng 8 năm 2008 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)

    [ 現象論 ]

    / HIỆN TƯỢNG LUẬN /

    n

    Hiện tượng luận
    現象論的モデル: Mô hình mang tính hiện tượng luận
    現象論的反射モデル: Mô hình phản xạ mang tính hiện tượng luận

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X