• Revision as of 08:23, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (khoáng chất) Zeolit

    Oxford

    N.

    Each of a number of minerals consisting mainly of hydroussilicates of calcium, sodium, and aluminium, able to act ascation exchangers.
    Zeolitic adj. [Sw. & G zeolit f. Gk zeoboil + -LITE (from their characteristic swelling and fusingunder the blowpipe)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X