• Revision as of 10:53, ngày 10 tháng 8 năm 2008 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)

    [ こし ]

    n

    eo lưng/hông
    踊り子たちは音楽に合わせて腰を振った。: Các vũ công lắc hông theo nhịp nhạc.
    祖父は年のせいで少し腰が曲がっている。: Ông tôi hơi còng một chút do tuổi tác.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X