• Revision as of 14:02, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ số nhiều

    (thông tục) đàn tăng rung
    (thông tục) sự rung cảm (như) vibration

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.pl.

    Vibrations, feelings, sensations, resonance(s), rapport,empathy, sympathy: I felt the place had really good vibes theminute I walked in.

    Oxford

    N.pl.

    Colloq.
    Vibrations, esp. in the sense of feelings oratmosphere communicated (the house had bad vibes).
    =VIBRAPHONE. [abbr.]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X