• Revision as of 10:01, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự thay đổi ý kiến, sự đổi ý

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Reversal, reverse, turn-about, turn-round, U-turn,volte-face, US about-face: There has been a complete about-turnin the policy concerning immigration.

    Oxford

    N., v., & int.

    N.
    A turn made so as to face the oppositedirection.
    A change of opinion or policy etc.
    V.intr. makean about-turn.
    Int. (about turn) Mil. a command to make anabout-turn. [orig. as int.]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X